Thiết bị dược phẩm - thú y - thực phẩm chức năng

Thiết bị đo lường và phân tích

Thiết Bị Lấy Mẫu Không Khí Loại Cơ Bản – Model: BK-BAS-IV

Lưu lượng 100 L/phút, lấy mẫu đẳng động lực chuẩn ISO 14644-1
Tương thích đĩa petri Φ90 mm, dễ thay – phù hợp nhiều ứng dụng
Thiết kế nhỏ gọn 2.5 kg, pin sạc dùng 6–8 giờ – tiện lợi hiện trường
Màn hình LCD, vận hành đơn giản, vỏ nhôm chống ăn mòn, dễ vệ sinh
Yêu cầu báo giá

Thiết Bị Lấy Mẫu Không Khí Loại Cơ Bản – Model: BK-BAS-IV

  • Model: BK-BAS-IV
  • Thương hiệu / Nhà sản xuất: BIOBASE
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Tiêu chuẩn: ISO 14644-1, GMP, CE, ISO 9001:2015
  • Phù hợp môi trường: Phòng sạch cấp độ C/D

Nguyên lý hạt động

Không khí được hút qua đầu lấy mẫu có cấu trúc đặc biệt (400 lỗ nhỏ) và dẫn tới đĩa petri chứa môi trường nuôi cấy. Các vi sinh vật bay lơ lửng trong không khí sẽ bám vào bề mặt đĩa, cho phép định lượng chính xác mức độ ô nhiễm vi sinh trong không khí.

Ứng dụng thực tế

Phù hợp sử dụng trong kiểm tra, giám sát vi sinh vật không khí tại:

  • Phòng sạch sản xuất thuốc vô trùng, vaccine, sinh phẩm
  • Bệnh viện, phòng mổ, khu ICU, khu hồi sức cấp cứu
  • Phòng nghiên cứu, kiểm nghiệm vi sinh
  • Nhà máy thực phẩm chức năng, mỹ phẩm, thiết bị y tế
  • Trung tâm kiểm định chất lượng môi trường không khí

Ưu điểm nổi bật

  • Lưu lượng hút chính xác 100 L/phút, ổn định, kiểm soát thể tích không khí
  • Lấy mẫu theo nguyên lý đẳng động lực (isokinetic) – tối ưu hiệu quả lấy mẫu
  • Tương thích với đĩa petri 90 mm tiêu chuẩn, dễ thay thế
  • Thiết kế di động, gọn nhẹ (chỉ 2,5 kg), sử dụng thuận tiện
  • Vỏ nhôm hàng không cao cấp, chống ăn mòn, dễ khử trùng
  • Màn hình LCD, điều khiển dễ dàng, thân thiện người dùng
  • Pin sạc lithium dùng 6–8 giờ, thuận tiện cho lấy mẫu tại hiện trường
  • Hoạt động êm, độ ồn thấp, phù hợp cả trong ICU hoặc phòng sạch

Bảng thông số kỹ thuật

Lưu lượng lấy mẫu

100 Lít/phút

Vận tốc dòng khí

0,4 m/s tại lỗ lấy mẫu

Phương pháp lấy mẫu

Isokinetic (đẳng động lực)

Vật liệu vỏ thiết bị

Nhôm hàng không (Aviation Aluminium)

Pin sạc

DC 7.4V / 6800mAh

Thời gian vận hành liên tục

6–8 giờ

Nguồn điện

AC 110/220V ±10%, 50/60Hz

Cấu trúc

Vi xử lý + bơm lấy mẫu độ ồn thấp

Màn hình điều khiển

LCD, điều chỉnh lưu lượng và thời gian

Kích thước thiết bị

120 × 195 × 300 mm

Trọng lượng

2,5 kg

Tương thích đĩa petri

Φ 90 mm tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn ứng dụng

ISO 14644-1, GMP, CE, ISO 9001:2015

Phòng sạch phù hợp

Cấp C / Cấp D (theo phân loại GMP)

Phụ kiện đi kèm

  • 01 đầu lấy mẫu bằng inox hoặc nhôm (400 lỗ tiêu chuẩn)
  • 01 bộ sạc điện (gồm dây sạc, bộ đổi nguồn AC)
  • 01 pin sạc lithium
  • 01 túi đựng bảo quản thiết bị
  • 01 sách hướng dẫn sử dụng

Gợi ý phụ kiện mua thêm (tùy chọn)

  • Đĩa petri vô trùng Φ90 mm
  • Bộ ghi dữ liệu ngoài / tích hợp
  • Thiết bị đếm khuẩn lạc (Colony Counter)
  • Tủ ấm nuôi cấy vi sinh
  • Đầu lấy mẫu thay thế (400 lỗ, 280 lỗ hoặc theo yêu cầu)
  • Đế cố định thiết bị (giá đỡ 3 chân, giá treo tường)
  • Hộp đựng mẫu chuyên dụng cho điều kiện nhiệt độ thấp
  • Bộ lọc HEPA sơ cấp cho khu vực nhiều bụi

Related Products

he-thong-co-quay-chan-khong.jpg

Hệ thống cô quay chân không

Model: RV131
Tốc độ quay: 20 - 320 vòng/phút
Góc nghiêng bình bay hơi: 0 - 360°
Độ chân không tối đa: 4 mbar ~ 0.004 kg/cm² (3 mmHg)
may-do-diem-nong-chay-ban-tu-dong-1.jpg

Máy đo điểm nóng chảy bán tự động

Model: DigiPol-M30, DigiPol-M50
Thang nhiệt độ: Rt-360℃ (M30), Rt-420℃ (M50)
Công suất xử lý: 4 mẫu đo cùng lúc
Tốc độ gia nhiệt: 0,1℃->20℃ (200 cấp số, điều chỉnh vô cấp)
Trọng lượng: 6.5kg
may-do-diem-nong-chay-tu-dong-1.jpg

Máy đo điểm nóng chảy tự động

Model: DigiPol-M70, DigiPol-M80, DigiPol-M90, DigiPol-M130
Thang nhiệt độ: Rt-360℃, Rt - 400℃, Rt - 420℃ (tùy mẫu)
Công suất xử lý: 4 mẫu cùng lúc
Tốc độ gia nhiệt: 0,1℃--20℃ (200 cấp số, vô cấp)
Trọng lượng: 6.5kg
R200.jpg

Khúc xạ kế tự động DigiPol-R

Model: DigiPol-R200, DigiPol-R300, DigiPol-R500, DigiPol-R600
Chỉ số khúc xạ (nD): 1.30000-1.70000
Chỉ số đo độ (Brix): 0-100%
Độ chính xác (Brix): ±0.05%, ±0.1% (tùy mẫu)
KHUC-XA-KE-ABBE.jpg

Khúc xạ kế ABBE

Model: WYA2S, 2WAJ
Chỉ số khúc xạ (nD): 1.3000 - 1.7000
Độ chính xác (nD): ±0.0002
Chỉ số đo độ (Brix): 0 - 95%
Độ chính xác (Brix): ±0.1%
JH300.jpg

Khúc xạ kế tự động JH

Model: JH300
Chỉ số khúc xạ (nD): 1.3000 - 1.7000
Độ chính xác (nD): ±0.0002
Chỉ số đo độ (Brix): 0 - 100%
Độ chính xác (Brix): ±0.1%
D90.jpg

Máy đo tỷ trọng tự động có bộ gia nhiệt bên ngoài

Model: DigiPol-D90
Thang đo: 0-3g/cm³
Độ phân giải: 0,00001 g/cm³
Độ lặp lại: ± 0,00005 g/cm³
Độ chính xác: ± 0,00008 g/cm³
D70.jpg

Máy đo tỷ trọng tự động

Model: Digipol-D70, Digipol-D50
Thang đo: 0-3 g/cm³
Độ phân giải: 0.00001g/cm³ (D70), 0.0001g/cm³ (D50)
Độ lặp lại: ± 0,00005 g/cm³ (D70), ± 0,0001 g/cm³ (D50)
Độ chính xác: ± 0,00008 g/cm³ (D70), ± 0,0003 g/cm³(D50)
40.jpg

Phân cực kế tự động

Model: DigiPol-P610
Độ chính xác: ±0,004°
Bước sóng làm việc: 589,3nm
Hiệu chuẩn tự động, in wifi và xuất EXCEL&PDF
may-do-do-tham-thau.png

Máy đo độ thẩm thấu bằng phương pháp hạ điểm đóng băng

Model: OSM100100
Thang đo: 0-3000 mOsm/kg
Độ chính xác: ±2 mOsm/kg (≤400 mOsm/kg) / ±1.0% (>400 mOsm/kg)
Thời gian thử nghiệm: < 2 phút 30 giây/lần chạy
Thể tích mẫu yêu cầu: 60 μL